отправля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отпра́витьсяkhởi hành; rời đi
Nghĩa
- khở hành, xuất phát, chuyển bánh, rời bến, chạyотходить от станцииbắt đầu
- Ra đi, lên đường, đi, xuất hành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отправля́юсь |
| ты | отправля́ешься |
| он / она / оно | отправля́ется |
| мы | отправля́емся |
| вы | отправля́етесь |
| они | отправля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отправля́лся |
| Giống cái | отправля́лась |
| Giống trung | отправля́лось |
| Số nhiều | отправля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отправля́йся |
| Số nhiều | отправля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отправля́ющийся | отправля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отправля́ясь | отправлявшись |
Ví dụ
- поезд отправлятьсяяется в9 часов утра — tàu khởi hành lúc 9 giờ sáng, xe lửa [bắt đầu] chạy lúc 9 giờ sáng
- отправляться в путьlên đường, ra đi, xuất hành
- отправляться домой пешкомđi bộ về nhà (разг.)
