запра́виться заправиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đổ xăng, tiếp nhiên liệu, bơm xăng

Chia động từ

Tương lai
язапра́влюсь
тызапра́вишься
он / она / онозапра́вится
мызапра́вимся
вызапра́витесь
онизапра́вятся
Quá khứ
Giống đựcзапра́вился
Giống cáiзапра́вилась
Giống trungзапра́вилось
Số nhiềuзапра́вились
Mệnh lệnh
Số ítзапра́вься
Số nhiềuзапра́вьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запра́вившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запра́вившись, запра́вясь