запра́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đổ xăng, tiếp nhiên liệu, bơm xăng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запра́влюсь |
| ты | запра́вишься |
| он / она / оно | запра́вится |
| мы | запра́вимся |
| вы | запра́витесь |
| они | запра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запра́вился |
| Giống cái | запра́вилась |
| Giống trung | запра́вилось |
| Số nhiều | запра́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запра́вься |
| Số nhiều | запра́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запра́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запра́вившись, запра́вясь |