отры́ть отрыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đào ra, đào lên
  2. khảo cổ, đào bới
  3. đào lên, đào bớiвыкопать/откопать
  4. đào lên, khám phá, tìm thấy

Chia động từ

Tương lai
яотро́ю
тыотро́ешь
он / она / оноотро́ет
мыотро́ем
выотро́ете
ониотро́ют
Quá khứ
Giống đựcотры́л
Giống cáiотры́ла
Giống trungотры́ло
Số nhiềuотры́ли
Mệnh lệnh
Số ítотро́й
Số nhiềuотро́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отры́вший
Bị động—отры́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отры́в, отрывши

Từ liên quan

вы́рватьсяbị giật ra; thoát raсорва́тьgiật xuống, hái, xé rờiрва́тьсяnổ tung, bùng nổ, nổ bùng, nổ; rách, rách toạc, rách ra, toạc raсорва́тьсяbong ra, tuột xuống; giật đứt, thoát khỏiоторва́тьсяbong ra, đứt ra; mất liên hệразорва́тьxé toạc; cắt đứtпрорва́тьсяphá vây, đột phá; lọt vào, xuyên quaвзорва́тьсяnổ tung; nổ tung, nổi cơn thịnh nộотрыва́тьlàm phân tâm; làm gián đoạnотрыва́тьсяbị xé rời; vượt xa, bỏ xaпорва́тьlàm rách, xéоборва́тьсяđứt ra, rời ra; ngừng đột ngột, bị cắt ngangвзорва́тьcho nổ; làm nổ tungвырыва́тьсяphọt ra, vút ra; rời ra, lìa ra, long raсрыва́тьgiật xuống, xé rời, hái, phá hỏngпрорва́тьchọc thủng, phá vỡвырыва́тьnhổ ra; nhổ, giật ra, moi raврыва́тьсяập vào, xộc vào, xông vào, ùa vào, đột nhập vàoпрорыва́тьсяchọc thủng, vượt qua; rách, thủngвзрыва́тьсяNổ, nổ bùng, nổ tungразрыва́тьxé đứt; xé, xé toạcнарва́тьсяgặp phải, đụng phảiподорва́тьlàm suy yếu, đánh nổнадрыва́тьсяRáchобрыва́тьcắt đứt, giật đứt, làm đứt; ngắt, hái, bứt, rứtпрерыва́тьсяGián đoạn, ngừng lại, bị ngắt, bị cắt đứt, đứt đoạn; ngắt quãng, đứt quãngразрыва́тьсяnổ, nổ tung, vỡ tung; Đứt, rách, đứt đoạn, đứt khúc, rách toạcвзрыва́тьcho nổ; đánh nổзарыва́тьсяvùi mình, đào sâu, đi quá xaпорыва́тьсяcố, cố sức, rán sức, muốn, mong muốnподрыва́тьlàm suy yếu, đánh nổизорва́тьXé nát, xé ráchдорва́тьсяĐược, đạt được, tới đượcнадорва́тьxé rách nhẹ, làm quá sứcурва́тьgiật lấy, tranh thủ lấyпорва́тьсяbị rách, bị xé; bị đứt, đứt đoạnзарва́тьсяquá đà, làm quá, đi quá giới hạn, lún sâuнадорва́тьсяbị giày vò, đau khổ, đau xót, suy sút tinh thần; — quỵ, gãy xương sống, bị hỏng ngũ tạngподорва́тьсяbị nổ tung, bị phá hủy, bị suy yếu, bị lung layнарва́тьhái, bẻ, ngắtнарыва́тьсяGặp phải, đụng đầu, chạm tránнадрыва́тьLàm rách, xé rách; làm tổn hại, làm hạiпрорыва́тьlàm đứt, làm vỡ, bẻ gãy; phá vỡ, đột phá, xé toạcдорыва́тьđào xong, moi xong, xúc xongизорва́тьсяRách nátнарыва́тьTấy lên, sưng tấy, mưng mủ, làm mủподрыва́тьсяBị phá nổ, bị làm nổ, bị phá hoại, bị pháпорыва́тьXéурыва́тьRứt. . . ra, giật. . . ra, giằng lấy, giật lấy; — dành ra, để ra, dành đểдорва́тьxé nát, xé sạch, xé hết, xé toạcдорыва́тьсяcố gắng tới, vùng vẫy để tới, luồn lách để tới, cố đạt tớiизрыва́тьđào bới, xé nát, làm đầy lỗ, làm lổn nhổn; làm nhăn nheo, làm sần sùi, làm nhăn nhúmизрыва́тьсяbị đào bới, bị lầy lội, bị đầy lỗ, bị lổn nhổn