порва́ть порвать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm rách, xéВразорвать

Chia động từ

Tương lai
япорву́
тыпорвёшь
он / она / онопорвёт
мыпорвём
выпорвёте
онипорву́т
Quá khứ
Giống đựcпорва́л
Giống cáiпорвала́
Giống trungпорва́ло
Số nhiềuпорва́ли
Mệnh lệnh
Số ítпорви́
Số nhiềuпорви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—порва́вший
Bị động—по́рванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—порва́в, порвавши

Ví dụ

  • порвать платье
    làm rách áo, xé áo