порва́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm rách, xéВразорвать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | порву́ |
| ты | порвёшь |
| он / она / оно | порвёт |
| мы | порвём |
| вы | порвёте |
| они | порву́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | порва́л |
| Giống cái | порвала́ |
| Giống trung | порва́ло |
| Số nhiều | порва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | порви́ |
| Số nhiều | порви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | порва́вший |
| Bị động | — | по́рванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | порва́в, порвавши |
Ví dụ
- порвать платьеlàm rách áo, xé áo