обрыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cắt đứt, giật đứt, làm đứtверёвку и т. п.
- ngắt, hái, bứt, rứtцветы, плобы
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обрыва́ю |
| ты | обрыва́ешь |
| он / она / оно | обрыва́ет |
| мы | обрыва́ем |
| вы | обрыва́ете |
| они | обрыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обрыва́л |
| Giống cái | обрыва́ла |
| Giống trung | обрыва́ло |
| Số nhiều | обрыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обрыва́й |
| Số nhiều | обрыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обрыва́ющий | обрыва́вший |
| Bị động | обрыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обрыва́я | обрывав, обрывавши |