прорыва́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chọc thủng, vượt quaпрокладывать себе путь
- rách, thủngрватьсяbị
- vỡлопаться
- vỡ, bị vỡоказываться пробитым
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прорыва́юсь |
| ты | прорыва́ешься |
| он / она / оно | прорыва́ется |
| мы | прорыва́емся |
| вы | прорыва́етесь |
| они | прорыва́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прорыва́лся |
| Giống cái | прорыва́лась |
| Giống trung | прорыва́лось |
| Số nhiều | прорыва́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прорыва́йся |
| Số nhiều | прорыва́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прорыва́ющийся | прорыва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прорыва́ясь | прорывавшись |
Ví dụ
- прорываться сквозь расположение противикаchọc thủng qua vị trí quân địch