прорва́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phá vây, đột phá
- lọt vào, xuyên qua
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прорву́сь |
| ты | прорвёшься |
| он / она / оно | прорвётся |
| мы | прорвёмся |
| вы | прорвётесь |
| они | прорву́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прорва́лся |
| Giống cái | прорвала́сь |
| Giống trung | прорва́лось//прорвало́сь |
| Số nhiều | прорва́лись//прорвали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прорви́сь |
| Số nhiều | прорви́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прорва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прорва́вшись |
