нарыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tấy lên, sưng tấy, mưng mủ, làm mủ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нарыва́ю |
| ты | нарыва́ешь |
| он / она / оно | нарыва́ет |
| мы | нарыва́ем |
| вы | нарыва́ете |
| они | нарыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нарыва́л |
| Giống cái | нарыва́ла |
| Giống trung | нарыва́ло |
| Số nhiều | нарыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нарыва́й |
| Số nhiều | нарыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нарыва́ющий | нарыва́вший |
| Bị động | нарываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нарыва́я | нарывав, нарывавши |
Ví dụ
- у меня палец нарыватьаетngón tay tôi sưng tấy (mưng mủ)