дорыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đào xong, moi xong, xúc xong
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дорыва́ю |
| ты | дорыва́ешь |
| он / она / оно | дорыва́ет |
| мы | дорыва́ем |
| вы | дорыва́ете |
| они | дорыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дорыва́л |
| Giống cái | дорыва́ла |
| Giống trung | дорыва́ло |
| Số nhiều | дорыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дорыва́й |
| Số nhiều | дорыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дорывающий | дорывавший |
| Bị động | дорываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дорывая | дорывав, дорывавши |