надрыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm rách, xé ráchmột ít
- làm tổn hại, làm hạiповреждать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | надрыва́ю |
| ты | надрыва́ешь |
| он / она / оно | надрыва́ет |
| мы | надрыва́ем |
| вы | надрыва́ете |
| они | надрыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надрыва́л |
| Giống cái | надрыва́ла |
| Giống trung | надрыва́ло |
| Số nhiều | надрыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надрыва́й |
| Số nhiều | надрыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | надрыва́ющий | надрыва́вший |
| Bị động | надрыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надрыва́я | надрывав, надрывавши |
Ví dụ
- надрывать силы, здоровьеlàm tổn hại sức lực, sức khỏe