прерыва́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gián đoạn, ngừng lại, bị ngắt, bị cắt đứt, đứt đoạn
- ngắt quãng, đứt quãngо голосе
- tạm ngừngприостанавливаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прерыва́юсь |
| ты | прерыва́ешься |
| он / она / оно | прерыва́ется |
| мы | прерыва́емся |
| вы | прерыва́етесь |
| они | прерыва́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прерыва́лся |
| Giống cái | прерыва́лась |
| Giống trung | прерыва́лось |
| Số nhiều | прерыва́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прерыва́йся |
| Số nhiều | прерыва́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прерыва́ющийся | прерыва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прерыва́ясь | прерывавшись |