урва́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giật lấy, tranh thủ lấyбыстрым и внезапным движением оторвать, захватить, вырвать для себя часть чего-либо
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | урву́ |
| ты | урвёшь |
| он / она / оно | урвёт |
| мы | урвём |
| вы | урвёте |
| они | урву́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | урва́л |
| Giống cái | урвала́ |
| Giống trung | урва́ло |
| Số nhiều | урва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | урви́ |
| Số nhiều | урви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | урва́вший |
| Bị động | — | у́рванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | урва́в, урвавши |