врыва́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ập vào, xộc vào, xông vào, ùa vào, đột nhập vàoкуда-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | врыва́юсь |
| ты | врыва́ешься |
| он / она / оно | врыва́ется |
| мы | врыва́емся |
| вы | врыва́етесь |
| они | врыва́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | врыва́лся |
| Giống cái | врыва́лась |
| Giống trung | врыва́лось |
| Số nhiều | врыва́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | врыва́йся |
| Số nhiều | врыва́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | врыва́ющийся | врыва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | врыва́ясь | врывавшись |
Ví dụ
- ветер врыватьсяается в комнату[cơn] gió ập vào phòng