рва́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể порва́тьсяbị rách, bị xé; bị đứt, đứt đoạnразорва́тьсяrách, vỡ, nổ tungизорва́тьсяRách nátсорва́тьсяbong ra, tuột xuống; giật đứt, thoát khỏi
Nghĩa
- nổ tung, bùng nổ, nổ bùng, nổвзрываться
- rách, rách toạc, rách ra, toạc raразрыватьсяbị
- vùng chạy, cố thoát khỏi, giật chạyвырываться
- đứt, đứt đoạn, đứt raо ниткеbị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рву́сь |
| ты | рвёшься |
| он / она / оно | рвётся |
| мы | рвёмся |
| вы | рвётесь |
| они | рву́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рва́лся |
| Giống cái | рвала́сь |
| Giống trung | рва́лось//рвало́сь |
| Số nhiều | рва́лись//рвали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рви́сь |
| Số nhiều | рви́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рву́щийся | рва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рвя́сь | рвавшись |
Ví dụ
- рваться в бойkhao khát xông vào chiến đấu, thiết tha mong muốn chiến đấu
- рваться от одного прикосновенияmới đụng đến đã rách toạc (toạc ra, rách ra, đứt ra)
