дорва́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Được, đạt được, tới được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дорву́сь |
| ты | дорвёшься |
| он / она / оно | дорвётся |
| мы | дорвёмся |
| вы | дорвётесь |
| они | дорву́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дорва́лся |
| Giống cái | дорвала́сь |
| Giống trung | дорва́лось//дорвало́сь |
| Số nhiều | дорва́лись//дорвали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дорви́сь |
| Số nhiều | дорви́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дорва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дорва́вшись |