зарва́ться зарваться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quá đà, làm quá, đi quá giới hạn, lún sâu

Chia động từ

Tương lai
язарву́сь
тызарвёшься
он / она / онозарвётся
мызарвёмся
вызарвётесь
онизарву́тся
Quá khứ
Giống đựcзарва́лся
Giống cáiзарвала́сь
Giống trungзарва́лось//зарвало́сь
Số nhiềuзарва́лись//зарвали́сь
Mệnh lệnh
Số ítзарви́сь
Số nhiềuзарви́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зарва́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зарва́вшись