зарва́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quá đà, làm quá, đi quá giới hạn, lún sâu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зарву́сь |
| ты | зарвёшься |
| он / она / оно | зарвётся |
| мы | зарвёмся |
| вы | зарвётесь |
| они | зарву́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарва́лся |
| Giống cái | зарвала́сь |
| Giống trung | зарва́лось//зарвало́сь |
| Số nhiều | зарва́лись//зарвали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зарви́сь |
| Số nhiều | зарви́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зарва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зарва́вшись |