урыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể урва́тьgiật lấy, tranh thủ lấy
Nghĩa
- Rứt. . . ra, giật. . . ra, giằng lấy, giật lấythông tục
- — dành ra, để ra, dành đểвремя и т. п.
- — tước đoạt, chiếm đoạt, giành lấy, tước, đoạt, chiếmперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | урыва́ю |
| ты | урыва́ешь |
| он / она / оно | урыва́ет |
| мы | урыва́ем |
| вы | урыва́ете |
| они | урыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | урыва́л |
| Giống cái | урыва́ла |
| Giống trung | урыва́ло |
| Số nhiều | урыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | урыва́й |
| Số nhiều | урыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | урыва́ющий | урыва́вший |
| Bị động | урываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | урыва́я | урывав, урывавши |