дорва́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xé nát, xé sạch, xé hết, xé toạc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дорву́ |
| ты | дорвёшь |
| он / она / оно | дорвёт |
| мы | дорвём |
| вы | дорвёте |
| они | дорву́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дорва́л |
| Giống cái | дорвала́ |
| Giống trung | дорва́ло |
| Số nhiều | дорва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дорви́ |
| Số nhiều | дорви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дорва́вший |
| Bị động | — | до́рванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дорвав, дорвавши |