оторва́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bong ra, đứt ra
- mất liên hệ
- rời đi, bứt khỏi
- rời việc, nghỉ ngơi (khẩu ngữ)khẩu ngữlet 's; (colloquial) to have a break, to rest from daily routine
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оторву́сь |
| ты | оторвёшься |
| он / она / оно | оторвётся |
| мы | оторвёмся |
| вы | оторвётесь |
| они | оторву́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оторва́лся |
| Giống cái | оторвала́сь |
| Giống trung | оторва́лось//оторвало́сь |
| Số nhiều | оторва́лись//оторвали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оторви́сь |
| Số nhiều | оторви́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оторва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оторва́вшись |
