отры́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bứt ra, giật ra, rứt ra, bị rời ra, bị đứt ra, bị bứt ra, xa rời, thoát lyср. отрывать и отрываться
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отры́в | отры́вы |
| Sinh cách | отры́ва | отры́вов |
| Tặng cách | отры́ву | отры́вам |
| Đối cách | отры́в | отры́вы |
| Công cụ cách | отры́вом | отры́вами |
| Giới cách | отры́ве | отры́вах |
Ví dụ
- отрыв от земли(самолёта, ракеты) — [sự] rời mặt đất, rời khỏi mặt đất