Nghĩa
- cai quảnруководить
- sửa chữaисправлять
- sửa, biên tập
- chỉ đạoруководить
- lái, điều khiểnнаправлять движени
- cai trịруководить
- cai trị, lái, điều khiển+ ins.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пра́влю |
|---|
| ты | пра́вишь |
|---|
| он / она / оно | пра́вит |
|---|
| мы | пра́вим |
|---|
| вы | пра́вите |
|---|
| они | пра́вят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пра́вил |
|---|
| Giống cái | пра́вила |
|---|
| Giống trung | пра́вило |
|---|
| Số nhiều | пра́вили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пра́вь |
|---|
| Số nhiều | пра́вьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пра́вящий | пра́вивший |
|---|
| Bị động | правимый | правленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пра́вя | пра́вив, правивши |
|---|
Từ liên quan
прави́тельствоchính phủпра́вилоnguyên tắc, quy tắc sinh hoạt; Quy tắc, qui tắcнапра́витьсяhướng đến; đi về phíaпопра́витьsửa, chỉnhотправля́тьсяkhở hành, xuất phát, chuyển bánh, rời bến, chạy; Ra đi, lên đường, đi, xuất hànhнаправля́тьсяĐi đến, đi về phíaправи́тельNgười cầm quyềnправле́ниеban quản trị, hội đồng quản trị, ban giám đốc; chính thểотправля́тьgửi, phái điнаправля́тьchĩa... vào; Hướng... đến, hướng... về, dồn... vàoиспра́витьsửa đổi; sửa chữaпоправля́тьchỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục; sửa lại, chữa lạiпопра́вкаbổ sung; chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phụcсправля́тьсяxoay xở, giải quyết được, đối phó đượcупра́витьсяxoay xở xong, làm xongраспра́витьсяxử lý, trừng trị; tàn sátопра́витьсяhồi phụcуправля́тьсяlàm xong; thắng được, trị được, khuất phục đượcперепра́витьchuyển qua, chở qua sôngзапра́витьnêm, thêm gia vị; tiếp nhiên liệuраспра́витьduỗi thẳng, trải phẳngсправля́тьmua sắm, sắm sửa, cụ bị; ăn mừng, làm lễ, cử hành lễ, khánh hạпоправля́тьсяbéo ra, đẫy ra, béo tốt ra; bình phục, lại người, khỏi bệnh, khỏi ốmисправля́тьsửa, chữa, sửa chữa, chỉnh lý, đính chính; sửa, chữa, sửa chữa, tu sửaспра́витьăn mừng, cử hành; sắm sửa, chuẩn bịрасправля́тьсяduỗi thẳng, xử lý, trừng trịрасправля́тьuốn thẳng; vuốt thẳngвы́правитьnắn thẳng, sửa lạiиспра́витьсяtốt lên; thay đổi tốt hơnопра́витьchỉnh lại, vuốt lạiпра́вкаSửa, chữa, sửa chữa; Uốn thẳng, làm phẳng, mài sắcпереправля́тьgửi. . . đến, chuyển. . . đến, đưa. . . đến; sửa chữa, chỉnh lí, tu chính, tu chỉnh, tu sửa, sửa, chữaвпра́витьnắn lại, chỉnh lại, đặt lại vào chỗ, nắn chỉnhзапра́витьсяđổ xăng, tiếp nhiên liệu, bơm xăngпраtổ, cố, tiềnзаправля́тьсяlấy dầu, được tra dầu, được tiếp xăngоправля́тьsửa chữa, sắp xếp, lắp đặt, chỉnh đốnоправля́тьсяbình phục, hồi phục, hồi sức, lại người, lại sức; hoàn hồn, trấn tĩnh lạiисправля́тьсяSửa, chữa, sửa mình, tự sửa chữaвправля́тьMằn, nắn lại, chắp lại, lắp lạiвыправля́тьchấn chỉnh, chỉnh đốn; uốn nắn, sửa chữa, sửa lại, chữa lạiвыправля́тьсяsửa mình, tu tỉnh, tu thân, sửa đổi, cải quá; thẳng lạiприправля́тьnêm, tra thêm, cho thêm, gia thêmвы́правитьсяthẳng ra, duỗi thẳng, cải thiện, trở nên tốt hơnприпра́витьđiều chỉnh, cân chỉnh, phối hợp, chỉnh lại; nêm nếm, thêm gia vị, ướp gia vị