пра́вящий правящий

tính từ

Nghĩa

  1. Cầm quyền, chấp chính, nắm chính quyền

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпра́вящийпра́вящеепра́вящаяпра́вящие
Sinh cáchпра́вящегопра́вящегопра́вящейпра́вящих
Tặng cáchпра́вящемупра́вящемупра́вящейпра́вящим
Đối cáchпра́вящий, пра́вящегопра́вящеепра́вящуюпра́вящие, пра́вящих
Công cụ cáchпра́вящимпра́вящимпра́вящей, пра́вящеюпра́вящими
Giới cáchпра́вящемпра́вящемпра́вящейпра́вящих
Dạng ngắnпра́вящпра́вящепра́вящапра́вящи

Ví dụ

  • правящий класс
    giai cấp cầm quyền (nắm chính quyền)
  • правящая партия
    đảng nắm chính quyền (chấp chính, cầm quyền)

пра́вить править

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cai quảnруководить
  2. sửa chữaисправлять
  3. sửa, biên tập
  4. chỉ đạoруководить
  5. lái, điều khiểnнаправлять движени
  6. cai trịруководить
  7. cai trị, lái, điều khiển+ ins.

Chia động từ

Hiện tại
япра́влю
тыпра́вишь
он / она / онопра́вит
мыпра́вим
выпра́вите
онипра́вят
Quá khứ
Giống đựcпра́вил
Giống cáiпра́вила
Giống trungпра́вило
Số nhiềuпра́вили
Mệnh lệnh
Số ítпра́вь
Số nhiềuпра́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпра́вящийпра́вивший
Bị độngправимыйправленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпра́вяпра́вив, правивши

Từ liên quan

прави́тельствоchính phủпра́вилоnguyên tắc, quy tắc sinh hoạt; Quy tắc, qui tắcнапра́витьсяhướng đến; đi về phíaпопра́витьsửa, chỉnhотправля́тьсяkhở hành, xuất phát, chuyển bánh, rời bến, chạy; Ra đi, lên đường, đi, xuất hànhнаправля́тьсяĐi đến, đi về phíaправи́тельNgười cầm quyềnправле́ниеban quản trị, hội đồng quản trị, ban giám đốc; chính thểотправля́тьgửi, phái điнаправля́тьchĩa... vào; Hướng... đến, hướng... về, dồn... vàoиспра́витьsửa đổi; sửa chữaпоправля́тьchỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục; sửa lại, chữa lạiпопра́вкаbổ sung; chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phụcсправля́тьсяxoay xở, giải quyết được, đối phó đượcупра́витьсяxoay xở xong, làm xongраспра́витьсяxử lý, trừng trị; tàn sátопра́витьсяhồi phụcуправля́тьсяlàm xong; thắng được, trị được, khuất phục đượcперепра́витьchuyển qua, chở qua sôngзапра́витьnêm, thêm gia vị; tiếp nhiên liệuраспра́витьduỗi thẳng, trải phẳngсправля́тьmua sắm, sắm sửa, cụ bị; ăn mừng, làm lễ, cử hành lễ, khánh hạпоправля́тьсяbéo ra, đẫy ra, béo tốt ra; bình phục, lại người, khỏi bệnh, khỏi ốmисправля́тьsửa, chữa, sửa chữa, chỉnh lý, đính chính; sửa, chữa, sửa chữa, tu sửaспра́витьăn mừng, cử hành; sắm sửa, chuẩn bịрасправля́тьсяduỗi thẳng, xử lý, trừng trịрасправля́тьuốn thẳng; vuốt thẳngвы́правитьnắn thẳng, sửa lạiиспра́витьсяtốt lên; thay đổi tốt hơnопра́витьchỉnh lại, vuốt lạiпра́вкаSửa, chữa, sửa chữa; Uốn thẳng, làm phẳng, mài sắcпереправля́тьgửi. . . đến, chuyển. . . đến, đưa. . . đến; sửa chữa, chỉnh lí, tu chính, tu chỉnh, tu sửa, sửa, chữaвпра́витьnắn lại, chỉnh lại, đặt lại vào chỗ, nắn chỉnhзапра́витьсяđổ xăng, tiếp nhiên liệu, bơm xăngпраtổ, cố, tiềnзаправля́тьсяlấy dầu, được tra dầu, được tiếp xăngоправля́тьsửa chữa, sắp xếp, lắp đặt, chỉnh đốnоправля́тьсяbình phục, hồi phục, hồi sức, lại người, lại sức; hoàn hồn, trấn tĩnh lạiисправля́тьсяSửa, chữa, sửa mình, tự sửa chữaвправля́тьMằn, nắn lại, chắp lại, lắp lạiвыправля́тьchấn chỉnh, chỉnh đốn; uốn nắn, sửa chữa, sửa lại, chữa lạiвыправля́тьсяsửa mình, tu tỉnh, tu thân, sửa đổi, cải quá; thẳng lạiприправля́тьnêm, tra thêm, cho thêm, gia thêmвы́правитьсяthẳng ra, duỗi thẳng, cải thiện, trở nên tốt hơnприпра́витьđiều chỉnh, cân chỉnh, phối hợp, chỉnh lại; nêm nếm, thêm gia vị, ướp gia vị