е́денный еденный

tính từ

Nghĩa

  1. đã ăn, được ăn, bị ăn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchе́денныйе́денноее́деннаяе́денные
Sinh cáchе́денногое́денногое́деннойе́денных
Tặng cáchе́денномуе́денномуе́деннойе́денным
Đối cáchе́денного, е́денныйе́денноее́деннуюе́денных, е́денные
Công cụ cáchе́денныме́денныме́денной, е́денноюе́денными
Giới cáchе́денноме́денноме́деннойе́денных
Dạng ngắnе́дене́деное́денае́дены

есть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ănпринимать пищу, питаться

Chia động từ

Hiện tại
яе́м
тые́шь
он / она / оное́ст
мыеди́м
выеди́те
ониедя́т
Quá khứ
Giống đựcе́л
Giống cáiе́ла
Giống trungе́ло
Số nhiềuе́ли
Mệnh lệnh
Số ítе́шь
Số nhiềuе́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngедя́щийе́вший
Bị động—е́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từедяе́в, евши

Từ liên quan

еда́thức ăn, đồ ăn; ănсъестьĂnнадое́стьlàm phiền, làm phát chán; làm chánпое́стьĂn; ăn qua loa, ăn tí chút, ăn lót dạку́шатьXơi, ăn, dùng, mờiсъеда́тьngốn hết, tiêu hết, nuốt hết; trù, trị, chèn ép, làm tình làm tội, giày vò, đày đọa, ngược đãi, hànhзае́стьkẹt, mắc; hành hạ, làm khốn khổнае́стьсяăn no; ăn no nêдое́стьăn hết, ăn nốtнадоеда́тьlàm... ngấy, làm... chán, làm... ngánпоеда́тьăn hết, gặm hếtдоеда́тьĂn nốt, ăn xong, ăn hếtзаеда́тьcắn chết, ăn thịt; làm tàn lụi, làm cùn mằnизъе́стьNhấm, ăn hỏng, ăn mònвъе́стьсяăn sâu, thấm sâu; khắc sâu vào trí nhớобъе́стьсяăn quá noразъеда́тьĂn mòn, làm hỏng, ănвы́естьăn mòn, bào mòn, làm mònпрое́стьlàm cho phát chán, làm cho phát ngán, làm cho phát bực mình; ăn mòn, gặm mòn, xói mònнаеда́тьсяĂn nhiều; ăn noвзъеда́тьсяnhảy vào, lao vào, chồm lên; lao vào, tấn công, chồm vàoвыеда́тьGặm; ăn mòn, ănизъеда́тьăn mòn, làm mòn, gặm nhấm, xói mònнедоеда́тьăn chưa noобъеда́тьgặm, nhấm; — ăn báo cô, ăn báo, ăn bám, ăn chựcобъеда́тьсяĂn no quá, ăn nhiều quá, chén đẫy, ních đầy bụngобъедкиThức ăn thừa, đồ ăn thừa, cơm thừa canh cặnперееда́тьăn quá nhiều, ăn quá no; ăn nhiều hơn, ăn mòn, gặm nhấmподъеда́тьăn hết, ăn sạch, ăn trụi, ăn cạnприеда́тьсяlàm... chán, làm... ngấy, làm... chán ngấy, làm... chán phè, chán, chán ngấyпроеда́тьgặm thủng, nhấm thủng, ăn thủng; ăn mòn, ăn thủngсъестно́еđồ ăn, thức ăn, thực phẩm; đồ ăn, thức ănвъеда́тьсяcắm phập, thọc sâu, cắm sâu, đâm sâu; ăn vào, thấm vàoотъеда́тьăn bớt, ăn một phầnвзъе́стьсяvào mắng, chửi rủa, tấn công, quở mắngобъе́стьăn nhiều, ăn sạch, là gánh nặngотъе́стьăn bớt, ăn một phầnперее́стьăn quá no, ăn quá nhiềuподъе́стьăn hết, ăn sạchприе́стьсяngán, ngán ngẩm, chán ngánразъе́стьăn mòn, làm gỉзае́даviêm khóe miệng, nứt khóe miệng, loét khóe miệng