приеда́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm... chán, làm... ngấy, làm... chán ngấy, làm... chán phè, chán, chán ngấyпрям. и перен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | приеда́юсь |
| ты | приеда́ешься |
| он / она / оно | приеда́ется |
| мы | приеда́емся |
| вы | приеда́етесь |
| они | приеда́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приеда́лся |
| Giống cái | приеда́лась |
| Giống trung | приеда́лось |
| Số nhiều | приеда́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приеда́йся |
| Số nhiều | приеда́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приеда́ющийся | приеда́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приеда́ясь | приедавшись |