отъеда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отъе́стьăn bớt, ăn một phần
Nghĩa
- ăn bớt, ăn một phần
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отъеда́ю |
| ты | отъеда́ешь |
| он / она / оно | отъеда́ет |
| мы | отъеда́ем |
| вы | отъеда́ете |
| они | отъеда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отъеда́л |
| Giống cái | отъеда́ла |
| Giống trung | отъеда́ло |
| Số nhiều | отъеда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отъеда́й |
| Số nhiều | отъеда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отъеда́ющий | отъеда́вший |
| Bị động | отъеда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отъеда́я | отъедав, отъедавши |