перееда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể перее́стьăn quá no, ăn quá nhiều
Nghĩa
- ăn quá nhiều, ăn quá no
- ăn nhiều hơn, ăn mòn, gặm nhấm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перееда́ю |
| ты | перееда́ешь |
| он / она / оно | перееда́ет |
| мы | перееда́ем |
| вы | перееда́ете |
| они | перееда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перееда́л |
| Giống cái | перееда́ла |
| Giống trung | перееда́ло |
| Số nhiều | перееда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перееда́й |
| Số nhiều | перееда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перееда́ющий | перееда́вший |
| Bị động | переедаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перееда́я | переедав, переедавши |