изъе́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nhấm, ăn hỏng, ăn mòn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изъе́м |
| ты | изъе́шь |
| он / она / оно | изъе́ст |
| мы | изъеди́м |
| вы | изъеди́те |
| они | изъедя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изъе́л |
| Giống cái | изъе́ла |
| Giống trung | изъе́ло |
| Số nhiều | изъе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изъе́шь |
| Số nhiều | изъе́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изъе́вший |
| Bị động | — | изъе́денный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изъев, изъевши |