въеда́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cắm phập, thọc sâu, cắm sâu, đâm sâuвонзаться
- ăn vào, thấm vàoвпитываться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | въеда́юсь |
| ты | въеда́ешься |
| он / она / оно | въеда́ется |
| мы | въеда́емся |
| вы | въеда́етесь |
| они | въеда́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | въеда́лся |
| Giống cái | въеда́лась |
| Giống trung | въеда́лось |
| Số nhiều | въеда́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | въеда́йся |
| Số nhiều | въеда́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | въеда́ющийся | въеда́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | въеда́ясь | въедавшись |