прое́сть проесть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cho phát chán, làm cho phát ngán, làm cho phát bực mìnhwith nagging/complaints
- ăn mòn, gặm mòn, xói mòn
- tiêu hết tiền vào ăn uống, tiêu tan tiền bạc vào việc ăn uốngall one's money; money
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | прое́м |
|---|
| ты | прое́шь |
|---|
| он / она / оно | прое́ст |
|---|
| мы | проеди́м |
|---|
| вы | проеди́те |
|---|
| они | проедя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прое́л |
|---|
| Giống cái | прое́ла |
|---|
| Giống trung | прое́ло |
|---|
| Số nhiều | прое́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прое́шь |
|---|
| Số nhiều | прое́шьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | прое́вший |
|---|
| Bị động | — | прое́денный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | проев, проевши |
|---|