объеда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gặm, nhấmобкусывать
- — ăn báo cô, ăn báo, ăn bám, ăn chựcthông tụcбыть в тягость
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | объеда́ю |
| ты | объеда́ешь |
| он / она / оно | объеда́ет |
| мы | объеда́ем |
| вы | объеда́ете |
| они | объеда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | объеда́л |
| Giống cái | объеда́ла |
| Giống trung | объеда́ло |
| Số nhiều | объеда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | объеда́й |
| Số nhiều | объеда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | объеда́ющий | объеда́вший |
| Bị động | объедаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | объеда́я | объедав, объедавши |