съесть
động từthể hoàn thành
Cặp thể естьănестьrõ!; có, hiện cóсъеда́тьngốn hết, tiêu hết, nuốt hết; trù, trị, chèn ép, làm tình làm tội, giày vò, đày đọa, ngược đãi, hành
Nghĩa
- Ăn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | съе́м |
| ты | съе́шь |
| он / она / оно | съе́ст |
| мы | съеди́м |
| вы | съеди́те |
| они | съедя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | съе́л |
| Giống cái | съе́ла |
| Giống trung | съе́ло |
| Số nhiều | съе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | съе́шь |
| Số nhiều | съе́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | съе́вший |
| Bị động | — | съе́денный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | съе́в, съевши |
