надоеда́ть надоедать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm... ngấy, làm... chán, làm... ngánДphát

Chia động từ

Hiện tại
янадоеда́ю
тынадоеда́ешь
он / она / ононадоеда́ет
мынадоеда́ем
вынадоеда́ете
онинадоеда́ют
Quá khứ
Giống đựcнадоеда́л
Giống cáiнадоеда́ла
Giống trungнадоеда́ло
Số nhiềuнадоеда́ли
Mệnh lệnh
Số ítнадоеда́й
Số nhiềuнадоеда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнадоеда́ющийнадоеда́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнадоеда́янадоедав, надоедавши

Ví dụ

  • надоедать кому-л. просьбами
    làm ai phát ngấy (phát chán) vì những yêu cầu
  • надоедатьает бездельничать
    ăn không ngồi rồi mãi đến phát ngấy
  • мне надоедатьает напоминать ему
    nhắc nó mãi tôi đến phát chán