Nghĩa
- làm... ngấy, làm... chán, làm... ngánДphát
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | надоеда́ю |
|---|
| ты | надоеда́ешь |
|---|
| он / она / оно | надоеда́ет |
|---|
| мы | надоеда́ем |
|---|
| вы | надоеда́ете |
|---|
| они | надоеда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | надоеда́л |
|---|
| Giống cái | надоеда́ла |
|---|
| Giống trung | надоеда́ло |
|---|
| Số nhiều | надоеда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | надоеда́й |
|---|
| Số nhiều | надоеда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | надоеда́ющий | надоеда́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | надоеда́я | надоедав, надоедавши |
|---|
Ví dụ
надоедать кому-л. просьбами
làm ai phát ngấy (phát chán) vì những yêu cầu
надоедатьает бездельничать
ăn không ngồi rồi mãi đến phát ngấy
мне надоедатьает напоминать ему
nhắc nó mãi tôi đến phát chán