Nghĩa
- cắn chết, ăn thịtВзагрызать
- làm tàn lụi, làm cùn mằnВпагубно влиятьперен.
- nhắmВ Тзакусывать
- đay nghiến, giày vò, dằn vặt, làm tình làm tộiВthông tụcизводитьперен.
- đốt dữмучить укусами
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | заеда́ю |
|---|
| ты | заеда́ешь |
|---|
| он / она / оно | заеда́ет |
|---|
| мы | заеда́ем |
|---|
| вы | заеда́ете |
|---|
| они | заеда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заеда́л |
|---|
| Giống cái | заеда́ла |
|---|
| Giống trung | заеда́ло |
|---|
| Số nhiều | заеда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заеда́й |
|---|
| Số nhiều | заеда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | заеда́ющий | заеда́вший |
|---|
| Bị động | заеда́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | заеда́я | заедав, заедавши |
|---|