дое́сть
động từthể hoàn thành
Cặp thể доеда́тьĂn nốt, ăn xong, ăn hết
Nghĩa
- ăn hết, ăn nốt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дое́м |
| ты | дое́шь |
| он / она / оно | дое́ст |
| мы | доеди́м |
| вы | доеди́те |
| они | доедя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дое́л |
| Giống cái | дое́ла |
| Giống trung | дое́ло |
| Số nhiều | дое́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дое́шь |
| Số nhiều | дое́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дое́вший |
| Bị động | — | дое́денный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доев, доевши |