ку́шать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Xơi, ăn, dùng, mời
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ку́шаю |
| ты | ку́шаешь |
| он / она / оно | ку́шает |
| мы | ку́шаем |
| вы | ку́шаете |
| они | ку́шают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ку́шал |
| Giống cái | ку́шала |
| Giống trung | ку́шало |
| Số nhiều | ку́шали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ку́шай |
| Số nhiều | ку́шайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ку́шающий | ку́шавший |
| Bị động | ку́шаемый | ку́шанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ку́шая | ку́шав, кушавши |


