пое́сть поесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Ăn
  2. ăn qua loa, ăn tí chút, ăn lót dạВ, Р

Chia động từ

Tương lai
япое́м
тыпое́шь
он / она / онопое́ст
мыпоеди́м
выпоеди́те
онипоедя́т
Quá khứ
Giống đựcпое́л
Giống cáiпое́ла
Giống trungпое́ло
Số nhiềuпое́ли
Mệnh lệnh
Số ítпое́шь
Số nhiềuпое́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пое́вший
Bị động—пое́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пое́в, поевши

Ví dụ

  • плотно поесть
    ăn no
  • поесть супу
    (В) разг. — (съесть без остатка) — ăn hết, ăn sạch; chén sạch (разг.)