пое́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ăn
- ăn qua loa, ăn tí chút, ăn lót dạВ, Р
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пое́м |
| ты | пое́шь |
| он / она / оно | пое́ст |
| мы | поеди́м |
| вы | поеди́те |
| они | поедя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пое́л |
| Giống cái | пое́ла |
| Giống trung | пое́ло |
| Số nhiều | пое́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пое́шь |
| Số nhiều | пое́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пое́вший |
| Bị động | — | пое́денный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пое́в, поевши |
Ví dụ
- плотно поестьăn no
- поесть супу(В) разг. — (съесть без остатка) — ăn hết, ăn sạch; chén sạch (разг.)
