доеда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể дое́стьăn hết, ăn nốt
Nghĩa
- Ăn nốt, ăn xong, ăn hếtcho
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доеда́ю |
| ты | доеда́ешь |
| он / она / оно | доеда́ет |
| мы | доеда́ем |
| вы | доеда́ете |
| они | доеда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доеда́л |
| Giống cái | доеда́ла |
| Giống trung | доеда́ло |
| Số nhiều | доеда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доеда́й |
| Số nhiều | доеда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доеда́ющий | доеда́вший |
| Bị động | доеда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доеда́я | доедав, доедавши |
Ví dụ
- доедать что-л. за кем-л.ăn mót cái gì của ai