проеда́ть проедать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gặm thủng, nhấm thủng, ăn thủngВ
  2. ăn mòn, ăn thủngкислотой и т. п.
  3. — ăn, ăn tiêu, tiêu vào việc ăn uốngthông tụcтратить на еду

Chia động từ

Hiện tại
япроеда́ю
тыпроеда́ешь
он / она / онопроеда́ет
мыпроеда́ем
выпроеда́ете
онипроеда́ют
Quá khứ
Giống đựcпроеда́л
Giống cáiпроеда́ла
Giống trungпроеда́ло
Số nhiềuпроеда́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроеда́й
Số nhiềuпроеда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпроеда́ющийпроеда́вший
Bị độngпроеда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпроеда́япроедав, проедавши