проеда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прое́стьlàm cho phát chán, làm cho phát ngán, làm cho phát bực mình; ăn mòn, gặm mòn, xói mòn
Nghĩa
- gặm thủng, nhấm thủng, ăn thủngВ
- ăn mòn, ăn thủngкислотой и т. п.
- — ăn, ăn tiêu, tiêu vào việc ăn uốngthông tụcтратить на еду
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проеда́ю |
| ты | проеда́ешь |
| он / она / оно | проеда́ет |
| мы | проеда́ем |
| вы | проеда́ете |
| они | проеда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проеда́л |
| Giống cái | проеда́ла |
| Giống trung | проеда́ло |
| Số nhiều | проеда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проеда́й |
| Số nhiều | проеда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проеда́ющий | проеда́вший |
| Bị động | проеда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проеда́я | проедав, проедавши |