подъеда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подъе́стьăn hết, ăn sạch
Nghĩa
- ăn hết, ăn sạch, ăn trụi, ăn cạn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подъеда́ю |
| ты | подъеда́ешь |
| он / она / оно | подъеда́ет |
| мы | подъеда́ем |
| вы | подъеда́ете |
| они | подъеда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подъеда́л |
| Giống cái | подъеда́ла |
| Giống trung | подъеда́ло |
| Số nhiều | подъеда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подъеда́й |
| Số nhiều | подъеда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подъеда́ющий | подъеда́вший |
| Bị động | подъедаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подъеда́я | подъедав, подъедавши |