Nghĩa
- ngốn hết, tiêu hết, nuốt hếtполностью уничтожатьперен.
- trù, trị, chèn ép, làm tình làm tội, giày vò, đày đọa, ngược đãi, hànhне давать существовать
- ăn hết, xơi hếtвсё без остатка
- Ăn, xơi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | съеда́ю |
|---|
| ты | съеда́ешь |
|---|
| он / она / оно | съеда́ет |
|---|
| мы | съеда́ем |
|---|
| вы | съеда́ете |
|---|
| они | съеда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | съеда́л |
|---|
| Giống cái | съеда́ла |
|---|
| Giống trung | съеда́ло |
|---|
| Số nhiều | съеда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | съеда́й |
|---|
| Số nhiều | съеда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | съеда́ющий | съеда́вший |
|---|
| Bị động | съеда́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | съеда́я | съедав, съедавши |
|---|