въе́сться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn sâu, thấm sâu
- khắc sâu vào trí nhớmemory
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | въе́мся |
| ты | въе́шься |
| он / она / оно | въе́стся |
| мы | въеди́мся |
| вы | въеди́тесь |
| они | въедя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | въе́лся |
| Giống cái | въе́лась |
| Giống trung | въе́лось |
| Số nhiều | въе́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | въе́шься |
| Số nhiều | въе́шьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | въе́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | въевшись |