бере́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bê-rê, mũ nồi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бере́т | бере́ты |
| Sinh cách | бере́та | бере́тов |
| Tặng cách | бере́ту | бере́там |
| Đối cách | бере́т | бере́ты |
| Công cụ cách | бере́том | бере́тами |
| Giới cách | бере́те | бере́тах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бере́т | бере́ты |
| Sinh cách | бере́та | бере́тов |
| Tặng cách | бере́ту | бере́там |
| Đối cách | бере́т | бере́ты |
| Công cụ cách | бере́том | бере́тами |
| Giới cách | бере́те | бере́тах |
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | беру́ |
| ты | берёшь |
| он / она / оно | берёт |
| мы | берём |
| вы | берёте |
| они | беру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бра́л |
| Giống cái | брала́ |
| Giống trung | бра́ло |
| Số nhiều | бра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бери́ |
| Số nhiều | бери́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | беру́щий | бра́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | беря́ | бра́в, бравши |