убира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể убра́тьсяdọn dẹp; biến đi
Nghĩa
- thu dọn, dọn dẹp. quét dọn, thu xếp trật tự, xếp đặt ngăn nắpприводить в порядок
- đi khỏi, ra khỏi, cút khỏi, cút đi, xéo điудаляться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | убира́юсь |
| ты | убира́ешься |
| он / она / оно | убира́ется |
| мы | убира́емся |
| вы | убира́етесь |
| они | убира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убира́лся |
| Giống cái | убира́лась |
| Giống trung | убира́лось |
| Số nhiều | убира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убира́йся |
| Số nhiều | убира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | убира́ющийся | убира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | убира́ясь | убиравшись |
Ví dụ
- убиратьсяайся! убиратьсяайтесь!cút đi!, hãy xéo đi!