разбира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mua hếtрасхватывать, раскупать
- tháo rờiразъединять
- tháo dỡразъединять
- tranh nhau muaрасхватывать, раскупать
- phân loại, nhận ra, hiểu
- lấy hết, tranh nhau lấyрасхватывать, раскупать
- tháo rời, tháo dỡ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разбира́ю |
| ты | разбира́ешь |
| он / она / оно | разбира́ет |
| мы | разбира́ем |
| вы | разбира́ете |
| они | разбира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбира́л |
| Giống cái | разбира́ла |
| Giống trung | разбира́ло |
| Số nhiều | разбира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбира́й |
| Số nhiều | разбира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разбира́ющий | разбира́вший |
| Bị động | разбира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разбира́я | разбирав, разбиравши |
