убра́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể убира́тьthu hoạch; cất đi
Nghĩa
- thu hoạch
- cất đi
- dọn đi, loại bỏ
- dọn dẹp, làm sạch, trang tríMain meaning, see analysis of occurrence at dict.cc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уберу́ |
| ты | уберёшь |
| он / она / оно | уберёт |
| мы | уберём |
| вы | уберёте |
| они | уберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убра́л |
| Giống cái | убрала́ |
| Giống trung | убра́ло |
| Số nhiều | убра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убери́ |
| Số nhiều | убери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | убра́вший |
| Bị động | — | у́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | убра́в, убравши |

