разбира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhận thức, hiểu rõ, am hiểu, thông thạo, hiểu biếtпонимать
- phân biệtразличать
- phân tích, xem xét, nghiên cứuв Ваналировать
- xác địnhопределять
- — sắp xếp, xếp đặt, thu dọn, thu xếpthông tụcраскладывать вещи
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разбира́юсь |
| ты | разбира́ешься |
| он / она / оно | разбира́ется |
| мы | разбира́емся |
| вы | разбира́етесь |
| они | разбира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбира́лся |
| Giống cái | разбира́лась |
| Giống trung | разбира́лось |
| Số nhiều | разбира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбира́йся |
| Số nhiều | разбира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разбира́ющийся | разбира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разбира́ясь | разбира́вшись |
Ví dụ
- хорошо разбираться в чём-л.am hiểu (thông thạo) việc gì
