набира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tập hợp
- thu thập
- sắp chữ
- gom
- chọn
- lấy, thu
- tích lũy, tăng, giành, ghipoints, votes
- gõ, quay sốon a computer; on a phone
- gõ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | набира́ю |
| ты | набира́ешь |
| он / она / оно | набира́ет |
| мы | набира́ем |
| вы | набира́ете |
| они | набира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | набира́л |
| Giống cái | набира́ла |
| Giống trung | набира́ло |
| Số nhiều | набира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | набира́й |
| Số nhiều | набира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | набира́ющий | набира́вший |
| Bị động | набира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | набира́я | набирав, набиравши |
