обира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cuỗm sạch, đánh cắp hết, khoắng hết, cướp sạch, vơ vétограбить
- hái hết, nhặt hếtс грядок и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обира́ю |
| ты | обира́ешь |
| он / она / оно | обира́ет |
| мы | обира́ем |
| вы | обира́ете |
| они | обира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обира́л |
| Giống cái | обира́ла |
| Giống trung | обира́ло |
| Số nhiều | обира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обира́й |
| Số nhiều | обира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обира́ющий | обира́вший |
| Bị động | обира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обира́я | обирав, обиравши |