вобра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hấp thụ
- thu vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вберу́ |
| ты | вберёшь |
| он / она / оно | вберёт |
| мы | вберём |
| вы | вберёте |
| они | вберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вобра́л |
| Giống cái | вобра́ла |
| Giống trung | вобра́ло |
| Số nhiều | вобра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вбери́ |
| Số nhiều | вбери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вобра́вший |
| Bị động | — | во́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вобра́в, вобравши |