перебира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gảy, mó máy, nghí ngoáyкасаться пальцами
- lục xem từng cái, xem đi xem lạiпересмотривать
- phân loại, xếp loại, chọn ra từng loạiВсортировать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перебира́ю |
| ты | перебира́ешь |
| он / она / оно | перебира́ет |
| мы | перебира́ем |
| вы | перебира́ете |
| они | перебира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перебира́л |
| Giống cái | перебира́ла |
| Giống trung | перебира́ло |
| Số nhiều | перебира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перебира́й |
| Số nhiều | перебира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перебира́ющий | перебира́вший |
| Bị động | перебира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перебира́я | перебирав, перебиравши |
Ví dụ
- перебиратьструны гитарыgảy (bấm) đàn ghi-ta
- перебирать письмаxem đi xem lại những bức thư, lục xem thư từ
- перебирать что-л. в памятиnhớ lại cái gì, hồi tưởng lại cái gì trong kí ức
