собра́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể собира́тьlắp ráp; lắp dựng
Nghĩa
- thu gom, tập hợp, triệu tập, lắp ráp
- nhặt lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соберу́ |
| ты | соберёшь |
| он / она / оно | соберёт |
| мы | соберём |
| вы | соберёте |
| они | соберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | собра́л |
| Giống cái | собрала́ |
| Giống trung | собра́ло |
| Số nhiều | собра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | собери́ |
| Số nhiều | собери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | собра́вший |
| Bị động | — | со́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | собра́в, собравши |

