собра́ть собрать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thu gom, tập hợp, triệu tập, lắp ráp
  2. nhặt lên

Chia động từ

Tương lai
ясоберу́
тысоберёшь
он / она / онособерёт
мысоберём
высоберёте
онисоберу́т
Quá khứ
Giống đựcсобра́л
Giống cáiсобрала́
Giống trungсобра́ло
Số nhiềuсобра́ли
Mệnh lệnh
Số ítсобери́
Số nhiềuсобери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—собра́вший
Bị động—со́бранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—собра́в, собравши

Từ liên quan